A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Các nội dung- biểu mẫu công khai theo thông tư 36 năm học 2019- 2020

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO   
TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI
 Biểu mẫu 01
     
THÔNG BÁO 
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020 
STTNội dungNhà trẻMẫu giáo 
IChất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được100%100% 
IIChương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiệnThực hiện theo chương trình GDMN theo TT28 sửa đổi của Bộ GD&ĐTThực hiện theo chương trình GDMN theo TT28 sửa đổi của Bộ GD&ĐT 
IIIKết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển>90%>95% 
IVCác hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm nonĐáp ứng đầy đủ điều kiện về CSVC để thực hiện nhiệm vụ CSGD trẻ.Đáp ứng đầy đủ điều kiện về CSVC để thực hiện nhiệm vụ CSGD trẻ. 
     
  Bắc Ninh, ngày 10 tháng 7 năm 2020 
 Thủ trưởng đơn vị 
    
     
     
     
  Nguyễn Thị Minh Hương 
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP BẮC NINH    Biểu mẫu 02 
TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI       
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2019-2020
STTNội dungTổng số trẻ emNhà trẻMẫu giáo
3-12 tháng tuổi13-24 tháng tuổi25-36 tháng tuổi3-4 tuổi4-5 tuổi5-6 tuổi
ITổng số trẻ em275  39578099
1Số trẻ em nhóm ghép0      
2Số trẻ em học 1 buổi/ngày0      
3Số trẻ em học 2 buổi/ngày275  39578099
4Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập0      
IISố trẻ em được tổ chức ăn bán trú275  39578099
IIISố trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe275  39578099
IVSố trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng275  39578099
VKết quả phát triển sức khỏe của trẻ em       
1Số trẻ cân nặng bình thường267  38577795
2Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân2  0011
3Số trẻ có chiều cao bình thường273  38577899
4Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi2  0020
5Số trẻ thừa cân béo phì6  1023
VISố trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục       
1Chương trình giáo dục nhà trẻ39  39   
2Chương trình giáo dục mẫu giáo275   578099
   Bắc Ninh, ngày 10 tháng 7 năm 2020
   Thủ trưởng đơn vị 
               Đã ký   
         
     Nguyễn Thị Minh Hương 
         

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP BẮC NINH Biểu mẫu 03  
       TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI     
THÔNG BÁO
   
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019- 2020   
       
STTNội dungSố lượngBình quân   
ITổng số phòng20Số m2/trẻ em   
IILoại phòng học -   
1Phòng học kiên cố9    
2Phòng học bán kiên cố0-   
3Phòng học tạm0-   
4Phòng học nhờ0-   
IIISố điểm trường1-   
IVTổng diện tích đất toàn trường (m2)2.763.110.m2   
VTổng diện tích sân chơi (m2)1.0003.6m2   
VITổng diện tích một số loại phòng     
1Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)421.4m2   
2Diện tích phòng ngủ (m2)220.87m2   
3Diện tích phòng vệ sinh (m2)60.2m2   
4Diện tích hiên chơi (m2)110.4m2   
5Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)     
6Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)116.82    
7Diện tích nhà bếp và kho (m2)107    
VIITổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) Số bộ/nhóm (lớp)   
1Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định91   
2Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định00   
VIIITổng số đồ chơi ngoài trời14Số bộ/sân chơi (trường)   
IXTổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )17    
XTổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)0Số thiết bị/nhóm (lớp)   
  Số lượng(m2)
XINhà vệ sinhDùng cho giáo viênDùng cho học sinhSố m2/trẻ em
 ChungNam/NữChungNam/Nữ
1Đạt chuẩn vệ sinh*     
2Chưa đạt chuẩn vệ sinh*  3m2 0.17m2
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư
số 
27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
 
  Không   
XIINguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinhx    
XIIINguồn điện (lưới, phát điện riêng)x    
XIVKết nối internetx    
XVTrang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dụcx    
XVITường rào xâyx    
  Bắc Ninh, ngày 10 tháng 7 năm 2020
                                                                                   Thủ trưởng đơn vị
      
    Đã  ký  
       
       
    Nguyễn Thị Minh Hương
                 
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP BẮC NINH      Biểu mẫu 04
TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI
 
               
THÔNG BÁO 
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019- 2020 
STTNội dungTổng sốTrình độ đào tạoHạng chức danh nghề nghiệpChuẩn nghề nghiệp 
TSThSĐHTCDưới TCHạng IVHạng IIIHạng IIXuất sắcKháTrung bìnhKém 
 Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên290013844394     
IGiáo viên19      481983  
1Nhà trẻ2  1 1 10  11  
2Mẫu giáo17  683 38 972  
IICán bộ quản lý3        33    
1Hiệu trưởng1  1     11    
2Phó hiệu trưởng2  2     22    
IIINhân viên5              
1Nhân viên văn thư1  1           
2Nhân viên kế toán1  1           
3Thủ quỹ0              
4Nhân viên y tế0              
5Nhân viên khác4              
        Bắc Ninh, ngày 10 tháng 7 năm 2020  
    Thủ trưởng đơn vị 
                 
           Đã ký     
                 
                 
        Nguyễn Thị Minh Hương 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan
Tin tức
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 2
Hôm qua : 16
Tháng trước : 1.742